Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Vịnhdanh từA hollow in a rock; a cave or cavern.
- Vòm lõmdanh từA concave vault or archway, especially the arch of a ceiling.
- Vịnh nhỏdanh từA small coastal inlet, especially one having high cliffs protecting vessels from prevailing winds; bight.
- Đúc thành vòmđộng từTo arch over; to build in a hollow concave form; to make in the form of a cove.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hidden cove | Vịnh ẩn khuất | |
| quiet cove | Vịnh nhỏ yên tĩnh | |
| rocky cove | Vịnh đá | |
| secluded cove | Vịnh nhỏ yên tĩnh | |
| Cove Baydanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô trong khu vực hội đồng Thành phố Aberdeen, Scotland (OS lưới ref SJ9501) |
| The Covedanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở Shire of Moyne, phía tây nam Victoria, Australia |
| dub-covedanh từ | danh từ | Chìa khóa trao tay. (người cai ngục hoặc người cai ngục; người giữ chìa khóa trong nhà tù) |
| Glen Covedanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Ocean, New Jersey, Hoa Kỳ |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 1
Dải đồng cỏ
- A strip of prairie extending into woodland.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc coveNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạicove
- từ tiếng Anh cổcofa“chamber; den”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*kobō
danh từ
- từ Romanikodo“this one, him”
động từ
- mượn từ tiếng Phápcouver
- từ tiếng Pháp cổcover“to hatch (eggs)”
- từ tiếng Latinhcubō“to lie down, recline; to incubate; to be broody”
Ví dụ
- , ($1100 $1300, ) home-stay.Có một vài điểm lặn ống thở tuyệt vời tại những vịnh nhỏ nông quanh Chimei, và các tour một ngày (1100 đến 1300 Đài tệ, bao gồm vận chuyển và ăn uống) có thể được sắp xếp trước thông qua khách sạn hoặc homestay của bạn.
- .Các nhà thờ Hồi giáo và những tòa nhà khác của người Ả Rập được làm tròn thành các mái vòm và mái nhà hình vòm lõm.
- .Cướp biển neo thuyền trong vịnh ẩn.