Dịch

cove

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Vịnhdanh từA hollow in a rock; a cave or cavern.
  2. Vòm lõmdanh từA concave vault or archway, especially the arch of a ceiling.
  3. Vịnh nhỏdanh từA small coastal inlet, especially one having high cliffs protecting vessels from prevailing winds; bight.
  4. Đúc thành vòmđộng từTo arch over; to build in a hollow concave form; to make in the form of a cove.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. coveNguyên thể (infinitive)
  2. covesSố nhiều (plural)
  3. covedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. covingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

hidden coveVịnh ẩn khuất
quiet coveVịnh nhỏ yên tĩnh
rocky coveVịnh đá
secluded coveVịnh nhỏ yên tĩnh
Cove Baydanh từ riêngVùng ngoại ô trong khu vực hội đồng Thành phố Aberdeen, Scotland (OS lưới ref SJ9501)
The Covedanh từ riêngĐịa phương ở Shire of Moyne, phía tây nam Victoria, Australia
dub-covedanh từChìa khóa trao tay. (người cai ngục hoặc người cai ngục; người giữ chìa khóa trong nhà tù)
Glen Covedanh từ riêngCộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Ocean, New Jersey, Hoa Kỳ

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 1
Dải đồng cỏ
  1. A strip of prairie extending into woodland.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Trung

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicove
  2. từ tiếng Anh cổcofa“chamber; den”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*kobō
danh từ
  1. từ Romanikodo“this one, him”
động từ
  1. mượn từ tiếng Phápcouver
  2. từ tiếng Pháp cổcover“to hatch (eggs)”
  3. từ tiếng Latinhcubō“to lie down, recline; to incubate; to be broody”

Ví dụ

  • , ($1100 $1300, ) home-stay.Có một vài điểm lặn ống thở tuyệt vời tại những vịnh nhỏ nông quanh Chimei, và các tour một ngày (1100 đến 1300 Đài tệ, bao gồm vận chuyển và ăn uống) có thể được sắp xếp trước thông qua khách sạn hoặc homestay của bạn.
  • .Các nhà thờ Hồi giáo và những tòa nhà khác của người Ả Rập được làm tròn thành các mái vòm và mái nhà hình vòm lõm.
  • .Cướp biển neo thuyền trong vịnh ẩn.

AI