Dịch

health

A1danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. sức khỏe, sự khỏe mạnh, thể trạngdanh từA1không đếm được (uncountable)the condition of a person's body or mind, or the state of being well
  2. máu, lượng máu, điểm sinh mệnhdanh từB1the amount of damage a character or object can take in a game before dying

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. healthDạng gốc (base form)
  2. healthsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in … healthở trong tình trạng sức khỏe…to be in poor/good healthcó sức khỏe kém/tốt

Cụm từ (phrase)

good healthSức khỏe tốt
health caredanh từY tế
health insurancedanh từBảo hiểm y tế, bảo hiểm sức khỏe
in poor healthSức khỏe kém
mental healthdanh từSức khỏe tâm thần, sức khỏe tinh thần
public healthdanh từY tế công cộng
health bardanh từLoại đồ ăn nhẹ làm từ ngũ cốc, các loại hạt, v.v. ở dạng thanh
in good healthKhỏe mạnh, có sức khỏe tốt

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Lời chúc sức khỏe
  1. đếm được (countable)Lời chúc sức khỏe, chén rượu chúcA toast to prosperity.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

heal-th

  1. từ tiếng Anh trung đạihelthe

Cùng gốc (doublet)wholth

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiheleð“man, hero, fighter”
  2. từ tiếng Anh cổhæleþ“man, hero, fighter”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*haliþ

Ví dụ

  • .Ông tôi vẫn còn rất khỏe mạnh.
  • .Kẻ địch có thể đánh tụt máu của bạn về 0 nếu bạn không cẩn thận và vật phẩm nâng cấp thì rất khó kiếm.
  • ?Cái đó có nguy hiểm với sức khỏe không?

AI