Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- sức khỏe, sự khỏe mạnh, thể trạngdanh từA1không đếm được (uncountable)the condition of a person's body or mind, or the state of being well
- máu, lượng máu, điểm sinh mệnhdanh từB1the amount of damage a character or object can take in a game before dying
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- healthDạng gốc (base form)
- healthsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in … healthở trong tình trạng sức khỏe…to be in poor/good healthcó sức khỏe kém/tốt
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| good health | Sức khỏe tốt | |
| health caredanh từ | danh từ | Y tế |
| health insurancedanh từ | danh từ | Bảo hiểm y tế, bảo hiểm sức khỏe |
| in poor health | Sức khỏe kém | |
| mental healthdanh từ | danh từ | Sức khỏe tâm thần, sức khỏe tinh thần |
| public healthdanh từ | danh từ | Y tế công cộng |
| health bardanh từ | danh từ | Loại đồ ăn nhẹ làm từ ngũ cốc, các loại hạt, v.v. ở dạng thanh |
| in good health | Khỏe mạnh, có sức khỏe tốt |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Lời chúc sức khỏe
- đếm được (countable)Lời chúc sức khỏe, chén rượu chúcA toast to prosperity.
Xuất hiện ở từ khác
- 身体Tiếng Trungtương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc healthNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Ông tôi vẫn còn rất khỏe mạnh.
- .Kẻ địch có thể đánh tụt máu của bạn về 0 nếu bạn không cẩn thận và vật phẩm nâng cấp thì rất khó kiếm.
- ?Cái đó có nguy hiểm với sức khỏe không?