healthily
C1trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Mạnh khỏe, lành mạnhtrạng từIn a healthy manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- healthilyDạng gốc (base form)
- more healthilySo sánh hơn (comparative)
- most healthilySo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc healthilyVí dụ
- . ...Bạn có thể ăn uống tồi tệ và cảm thấy chán nản hoặc ăn uống lành mạnh và cảm thấy tuyệt vời. Sự lựa chọn là của bạn...
- .Anh ấy cố gắng sống lành mạnh.
- .Hãy nhớ ăn uống lành mạnh.