Dịch

salud

A1giống cái (feminine)danh từ (noun)thán từ (interjection)
Hay gặp
/saˈlud/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. sức khỏedanh từA1The condition of a person's body or mind.
  2. cạn ly, chúc sức khỏethán từA1Said as a toast before drinking alcohol.
  3. chúc sức khỏethán từA2Said to someone after they sneeze.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. saludDạng gốc (base form)
  2. saludesSố nhiều (plural)
  3. ¡salud!Dạng gốc (base form)

Cụm từ (phrase)

brindar a la salud de alguienNâng ly chúc sức khỏe ai
buena saludSức khỏe tốt
centro de saludTrung tâm y tế
cuidar la saludChăm sóc sức khỏe
mala saludSức khỏe kém
seguro de saluddanh từBảo hiểm y tế, bảo hiểm sức khỏe
salud mentaldanh từSức khỏe tâm thần, sức khỏe tinh thần
Organización Mundial de la SaludTổ chức Y tế Thế giới

1 nghĩa khác

Thán từ (interjection) 1
Xin chào
  1. greetings!

Ví dụ

  • .Chanh có thể mang lại rất nhiều lợi ích cho sức khỏe của chúng ta.
  • , .Đáng lẽ anh nên bỏ thuốc lá vì sức khỏe của mình.
  • Mary .Mary chẳng hề bận tâm chút nào đến sức khỏe của bản thân.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sức khỏe
Chúc sức khỏe

AI