Dịch

saludo

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/saˈludo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Lời chào, sự chào hỏidanh từgreeting, greetings
  2. Lời chào, nghi thức chào hỏidanh từsalutation
  3. Ngôi thứ nhất số ít hiện tại của saludarđộng từfirst-person singular present indicative of saludar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. saludoDạng gốc (base form)
  2. saludosSố nhiều (plural)
  3. saluditoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. saludazoDạng chỉ lớn (augmentative)

Cụm từ (phrase)

devolver el saludoChào lại
enviar un saludoGửi lời chào
negar el saludo a alguienKhông thèm chào ai
saludo militarChào kiểu quân đội
un cordial saludoLời chào thân ái
saludo de pazdanh từChúc bình an
cálido saludoLời chào nồng nhiệt
saludo amistosoLời chào thân thiện

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn có muốn gửi lời chào đến ai không?
  • .Kể từ hôm đó, tôi không thèm chào hỏi Tomasa nữa.
  • .Không một lời chào hỏi nghĩa là có điều gì đó bất thường.

AI