jesús
A2giống đực (masculine)thán từ (interjection)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp/xeˈsus/nguồn
Nghĩa chính
- tên namdanh từA2A male given name, especially common in Mexico and Spanish-speaking parts of the United States.
- Chúa Giê-su, Giê-sudanh từA2The name Jesus in Christian religious use, especially in the name Jesus Christ.
- chúc sức khỏethán từA2An exclamation used after a sneeze, roughly like saying “bless you” or “gesundheit.”
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Chúc sức khỏe
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| de Jesús | Một họ có nguồn gốc tôn giáo, đặc biệt phổ biến ở Mexico, Puerto Rico và Cộng hòa Dominica | |
| niño Jesús | Chúa Giêsu Hài Đồng | |
| María Jesús | Một cái tên nữ | |
| en un decir Jesús | Trong nháy mắt, không bao lâu nữa | |
| Jesús, María y José | Chúa Giêsu, Mẹ Maria và Thánh Giuse (thám hiểm) | |
| Jesús santísimo | Ôi Chúa ơi!, bày tỏ sự sốc | |
| el niño jesús | Chúa Hài Đồng | |
| en el nombre de jesús | Nhân danh Chúa Giê-su |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Chúa Giê-su đã đuổi những người buôn bán ra khỏi đền thờ.
- .María Jesús đã không thể nói cho tôi biết tuổi của Natalia.
- .María José và María Jesús là những tên gọi của phụ nữ.
Xuất hiện ở từ khác
- saludđồng nghĩaCách chúc phổ biến và truyền thống tại Tây Ban Nha khi nghe người khác hắt hơi.