Dịch

covered

A1tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp
US/ˈkʌvɚd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. được phủ, được chetính từA1không so sánh (not comparable)overlaid with or enclosed by something.
  2. được bảo hiểmtính từA2không so sánh (not comparable)protected by insurance or other provision.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • covered in/with sthphủ đầy/che kín bởi cái gì

Cụm từ (phrase)

covered by insuranceĐược bảo hiểm bởi + danh từ
covered for somethingĐược bảo hiểm cho + danh từ
covered in somethingBị phủ đầy + danh từ
covered with somethingBị phủ bởi + danh từ
snow-coveredtính từPhủ đầy tuyết, có nhiều tuyết
ice-coveredtính từĐược bao phủ bởi một lớp băng, ví dụ: Nước; bị đóng băng
covered waydanh từTrong pháo đài, hành lang hoặc bàn tiệc dọc theo đỉnh của tấm ván phản và được bao phủ bởi một bờ kè có độ dốc tạo thành sông băng. Nó mang lại cho quân đồn trú một đường liên lạc mở xung quanh các công trình và một chỗ đứng bên ngoài con mương
self-coveredtính từCủa một ấn phẩm in, có bìa làm từ cùng loại giấy với các trang bên trong, giống như nhiều cuốn truyện tranh

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Động từ (verb) 1
Có nhiều tiền cược hơn
  1. không so sánh (not comparable)Than whom another player has more money available for betting.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • .Các đỉnh đồi đều được bao phủ trong tuyết.
  • , .Các đỉnh đồi đều phủ đầy tuyết.
  • $100 , $75. .Với bảo hiểm của tôi, tôi được bảo hiểm cho thiệt hại do động đất.

AI