Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- được phủ, được chetính từA1không so sánh (not comparable)overlaid with or enclosed by something.
- được bảo hiểmtính từA2không so sánh (not comparable)protected by insurance or other provision.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- covered in/with sthphủ đầy/che kín bởi cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| covered by insurance | Được bảo hiểm bởi + danh từ | |
| covered for something | Được bảo hiểm cho + danh từ | |
| covered in something | Bị phủ đầy + danh từ | |
| covered with something | Bị phủ bởi + danh từ | |
| snow-coveredtính từ | tính từ | Phủ đầy tuyết, có nhiều tuyết |
| ice-coveredtính từ | tính từ | Được bao phủ bởi một lớp băng, ví dụ: Nước; bị đóng băng |
| covered waydanh từ | danh từ | Trong pháo đài, hành lang hoặc bàn tiệc dọc theo đỉnh của tấm ván phản và được bao phủ bởi một bờ kè có độ dốc tạo thành sông băng. Nó mang lại cho quân đồn trú một đường liên lạc mở xung quanh các công trình và một chỗ đứng bên ngoài con mương |
| self-coveredtính từ | tính từ | Của một ấn phẩm in, có bìa làm từ cùng loại giấy với các trang bên trong, giống như nhiều cuốn truyện tranh |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Động từ (verb) 1
Có nhiều tiền cược hơn
- không so sánh (not comparable)Than whom another player has more money available for betting.
Xuất hiện ở từ khác
- opentrái nghĩaCó vật che lên trên.
Họ từ (word family)
cùng gốc coveredNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Các đỉnh đồi đều được bao phủ trong tuyết.
- , .Các đỉnh đồi đều phủ đầy tuyết.
- $100 , $75. .Với bảo hiểm của tôi, tôi được bảo hiểm cho thiệt hại do động đất.