Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
covered in something
US
/ˈ
k
ʌ
v
ɚ
d
ɪ
n
ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Bị phủ đầy + danh từ
Ví dụ
The
table
is
covered
in
dust
.
Cái bàn bị bụi phủ đầy.
Xuất hiện ở từ khác
covered
kết hợp
bị phủ đầy + danh từ
AI
1
Bị phủ đầy + danh từ
1
Bị phủ đầy + danh từ
1
Bị phủ đầy + danh từ