softcovered
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có đặc tính đóng gáy của một cuốn sách bìa mềmtính từkhông so sánh (not comparable)Having the sort of binding characteristic of a softcover book.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- . Brown's , , " — , , , ."