Dịch

softcovered

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có đặc tính đóng gáy của một cuốn sách bìa mềmtính từkhông so sánh (not comparable)Having the sort of binding characteristic of a softcover book.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • . Brown's , , " — , , , ."

Nguồn gốc (etymology)

AI