Dịch

paperback

B2TOEICdanh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ˈpeɪ.pə.bæk/US/ˈpeɪ.pɚˌbæk/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sách bìa mềmdanh từA book with flexible binding.
  2. Bìa mềmtính từkhông so sánh (not comparable)Having flexible binding.
  3. Xuất bản bìa mềm, phát hành bìa mềmđộng từngoại động từ (transitive)To issue or publish (a book) in a paperback edition.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. paperbackNguyên thể (infinitive)
  2. paperbacksSố nhiều (plural)
  3. paperbackedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. paperbackingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in paperbackdạng sách bìa mềmWhen is it coming out in paperback?Khi nào thì sách có bản bìa mềm?

Cụm từ (phrase)

in paperbackBản bìa mềm
paperback bookSách bìa mềm
paperback editionẤn bản bìa mềm
paperback novelTiểu thuyết bìa mềm
publish in paperbackXuất bản dạng bìa mềm
trade paperbackdanh từPhiên bản bìa mềm của một cuốn sách bìa cứng trước đó, thường được sản xuất với nội dung giống hệt như bìa cứng

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc paperback

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • Head's , , .Max dự tính sẽ tự xuất bản các cuốn sách bìa mềm của The Bodley Head thay vì cấp phép quyền phát hành bìa mềm cho bên thứ ba như Penguin, điều vốn làm giảm tiền bản quyền của ông và cuối cùng có thể khiến ông mất các tác giả vào tay những nhà xuất bản tích hợp dọc.
  • .Bạn thích ấn bản bìa mềm hơn.
  • .Cuốn tiểu thuyết đã ra mắt bản bìa mềm.

AI