Dịch

pocketbook

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Túi xách tay, ví nữdanh từA purse or handbag.
  2. Tài chính cá nhândanh từOne's personal budget or financial capacity; the amount one can afford.
  3. Sổ tay, sách bỏ túidanh từA small book, particularly (US) a paperback or (UK) notebook able to fit into a pocket (of any genre, from reference work to fine art).
  4. Tiểu thuyết bỏ túidanh từA romance novel published as a small paperback.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pocketbookDạng gốc (base form)
  2. pocketbooksSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

pocketbook issuedanh từĐồng nghĩa với bread-and-butter issue
champagne taste on a beer pocketbookChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Ví tiền
  1. Ví tiền, bóp tiềnA wallet for paper money.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • " ", , " ...""Tôi bây giờ đã mất," ông viết trong sổ tay, "bức rào cản cuối cùng giữa tôi và cái chết..."
  • .Khi tôi sờ tìm ví thì thấy nó đã biến mất.
  • , , . .Tôi bị mắc mưa, đến muộn buổi hẹn hò, và làm mất ví tiền. Hôm nay mọi chuyện cứ dồn dập kéo đến.

AI