Nghĩa chính
- Để trần, không che đậytính từNot covered or protected from the weather, etc.
- Không có bảo hiểm, không có bảo đảmtính từLacking insurance or security.
- Đầu trần, không đội mũtính từBareheaded.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của uncoverđộng từsimple past and past participle of uncover
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- uncoveredDạng gốc (base form)
- more uncoveredSo sánh hơn (comparative)
- most uncoveredSo sánh nhất (superlative)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc uncoveredVí dụ
- .Anh ấy đã phát hiện ra một thi thể.
- .Anh ấy đã phơi bày sự thật.
- .Chúng tôi đã khám phá ra điều bí ẩn này.