Dịch

uncovered

B2tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Để trần, không che đậytính từNot covered or protected from the weather, etc.
  2. Không có bảo hiểm, không có bảo đảmtính từLacking insurance or security.
  3. Đầu trần, không đội mũtính từBareheaded.
  4. Quá khứ và phân từ quá khứ của uncoverđộng từsimple past and past participle of uncover

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. uncoveredDạng gốc (base form)
  2. more uncoveredSo sánh hơn (comparative)
  3. most uncoveredSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Anh ấy đã phát hiện ra một thi thể.
  • .Anh ấy đã phơi bày sự thật.
  • .Chúng tôi đã khám phá ra điều bí ẩn này.

AI