Dịch

tapado

C1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
/taˈpado/

Nghĩa chính

  1. Có phủtính từcovered
  2. Nhân tố bất ngờ, kẻ yếu thếdanh từdark horse, underdog
  3. Áo khoác dài có taydanh từA type of coat with long, closed and with sleeves worn primarily by women and children.
  4. Đã che, đã đậyđộng từpast participle of tapar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tapadoDạng gốc (base form)
  2. tapaditoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  3. tapadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. tapadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. tapadaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

a cencerros tapadostrạng từTrong bí mật; trong im lặng

Ví dụ

  • .Áo khoác da đó khiến cô ấy trông già hơn
  • .Cơ thể anh ấy được phủ đầy hình xăm
  • .Mặt trời bị che bởi một tấm mây dày

AI