Dịch

dark horse

danh từ (noun)
UK/ˈdɑːk ˈhɔːs/US/ˈdɑɹk ˈhoɹs/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Người có tài năng hoặc đức tính tốt mà người khác không biết đến hoặc mong đợidanh từSomeone who possesses talents or favorable characteristics that are not known or expected by others.
  2. Ứng cử viên cho một cuộc bầu cử được đề cử bất ngờ mà trước đó chưa được thảo luận hoặc cân nhắc là một lựa chọn có khả năng xảy radanh từA candidate for an election who is nominated unexpectedly, without previously having been discussed or considered as a likely choice.
  3. Con ngựa có khả năng chưa được biết đếndanh từA horse whose capabilities are not known.
  4. Dùng theo nghĩa đen, xem dark, horsedanh từUsed other than figuratively or idiomatically: see dark, horse.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dark horseDạng gốc (base form)
  2. dark horsesSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

cùng gốc dark horse

Ví dụ

  • ‘She’s ,’ . ‘ . , , .’
  • , 69 — , , evening’s — .
  • .

AI