cubierto
B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
/kuˈbjeɾto/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bao phủ, che phủ, nhiều mâytính từcovered
- Được phòng ngừa rủi rotính từhedged (e.g. hedged item)
- Dao thìa nĩa, bộ đồ ăndanh từcutlery, silverware, flatware
- Che phủ, bao bọcđộng từpast participle of cubrir
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cielo cubierto | Trời nhiều mây | |
| cubierto de | Phủ đầy | |
| juego de cubiertos | Bộ dao thìa nĩa | |
| poner el cubierto | Dọn bộ đồ ăn | |
| a cubiertotrạng từ | trạng từ | Dưới vỏ bọc |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Phần ăn kèm bộ đồ ăn
- Phần ăn kèm bộ đồ ăn, suất ănplace setting
Họ từ (word family)
cùng gốc cubiertoTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- Layla .Áo của Layla dính đầy máu.
- .Cầu thang bám đầy bụi và rỉ sét.
- .Đỉnh núi bị tuyết bao phủ.