Dịch

cubierto

B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
/kuˈbjeɾto/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bao phủ, che phủ, nhiều mâytính từcovered
  2. Được phòng ngừa rủi rotính từhedged (e.g. hedged item)
  3. Dao thìa nĩa, bộ đồ ăndanh từcutlery, silverware, flatware
  4. Che phủ, bao bọcđộng từpast participle of cubrir

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cubiertoDạng gốc (base form)
  2. cubiertasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. cubiertosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. cubiertaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

cielo cubiertoTrời nhiều mây
cubierto dePhủ đầy
juego de cubiertosBộ dao thìa nĩa
poner el cubiertoDọn bộ đồ ăn
a cubiertotrạng từDưới vỏ bọc

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Phần ăn kèm bộ đồ ăn
  1. Phần ăn kèm bộ đồ ăn, suất ănplace setting

Họ từ (word family)

cùng gốc cubierto
Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • Layla .Áo của Layla dính đầy máu.
  • .Cầu thang bám đầy bụi và rỉ sét.
  • .Đỉnh núi bị tuyết bao phủ.

AI