self-covered
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Của một ấn phẩm in, có bìa làm từ cùng loại giấy với các trang bên trong, giống như nhiều cuốn truyện tranhtính từkhông so sánh (not comparable)Of a printed publication, having covers made from the same paper as the inside pages, as many comic books.
- Của một chiếc cúc, được phủ bằng cùng loại vải mà quần áo được làm từ đótính từkhông so sánh (not comparable)Of a button, covered with the same fabric that the garment is made from.