Dịch

self-covered

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Của một ấn phẩm in, có bìa làm từ cùng loại giấy với các trang bên trong, giống như nhiều cuốn truyện tranhtính từkhông so sánh (not comparable)Of a printed publication, having covers made from the same paper as the inside pages, as many comic books.
  2. Của một chiếc cúc, được phủ bằng cùng loại vải mà quần áo được làm từ đótính từkhông so sánh (not comparable)Of a button, covered with the same fabric that the garment is made from.

AI