Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
ice-covered
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Được bao phủ bởi một lớp băng, ví dụ: Nước; bị đóng băng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
covered with a layer of ice, e.g. water; frozen over
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
iced-over
Ví dụ
The
ice-covered
branch
bent
but
did
not
break
.
In
contrast
to
the
scorching
hells
prevalent
in
religions
around
the
world
,
there
are
Buddhist
texts
that
mention
ice-covered
hells
and
purgatories
.
This
is
not
the
first
time
the
U
.
S
.
has
considered
to
purchase
the
massive
ice-covered
island
.
AI
1
Được bao phủ bởi một lớp băng
1
Được bao phủ bởi một lớp băng
1
Được bao phủ bởi một lớp băng