Dịch

comrade

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈkɒmɹeɪd/US/ˈkɑmɹəd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Đồng chídanh từA mate, companion, or associate.
  2. Đồng đội, bạn chiến đấudanh từA companion in battle; fellow soldier.
  3. Kết bạn, làm bạnđộng từnội động từ (intransitive)To associate with someone in a friendly way.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. comradeNguyên thể (infinitive)
  2. comradesSố nhiều (plural)
  3. comradedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. comradingPhân từ I (present participle)
  5. comradess (bất quy tắc)Giống cái (feminine)

Giống cái không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

comrade in armsdanh từBạn chiến đấu
fallen comradeĐồng đội đã hy sinh
fellow comradeĐồng chí
comrades in armsĐồng đội

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Đồng chí
  1. A fellow socialist, communist or other similarly politically aligned person.
  2. A non-hierarchical title, functionally similar to "Mr.", "Mrs.", "Miss", "Ms." etc, in a communist, socialist, or rarely in an Islamist state.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạicamarade
  2. từ tiếng Tây Ban Nhacamarada
  3. từ tiếng Ýcamerata“chamber mate”

Ví dụ

  • [… ] , ⁠ , , ⁠ human-hearted , , .Những giọt nước mắt này khóc thương người bạn tôi đã chọn, một ý nghĩ đau đớn, một sinh mệnh đã rời xa, con người nhân hậu mà tôi hằng yêu quý, giờ chỉ còn là linh hồn, chẳng còn tiếng nói thở than.
  • , .Wierzbowski và thuộc hạ kiệt sức đến mức khó lòng tỉnh táo, nhưng họ biết mình không thể bỏ rơi những đồng đội bị thương.
  • , . ?Chào đồng chí. Tối nay đồng chí có đi họp Đảng bộ không?

AI