Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Đồng chídanh từA mate, companion, or associate.
- Đồng đội, bạn chiến đấudanh từA companion in battle; fellow soldier.
- Kết bạn, làm bạnđộng từnội động từ (intransitive)To associate with someone in a friendly way.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- comradeNguyên thể (infinitive)
- comradesSố nhiều (plural)
- comradedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- comradingPhân từ I (present participle)
- comradess (bất quy tắc)Giống cái (feminine)
Giống cái không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| comrade in armsdanh từ | danh từ | Bạn chiến đấu |
| fallen comrade | Đồng đội đã hy sinh | |
| fellow comrade | Đồng chí | |
| comrades in arms | Đồng đội |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Đồng chí
- A fellow socialist, communist or other similarly politically aligned person.
- A non-hierarchical title, functionally similar to "Mr.", "Mrs.", "Miss", "Ms." etc, in a communist, socialist, or rarely in an Islamist state.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc comradeNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạicamarade
- từ tiếng Tây Ban Nhacamarada
- từ tiếng Ýcamerata“chamber mate”
Ví dụ
- [… ] , , , human-hearted , , .Những giọt nước mắt này khóc thương người bạn tôi đã chọn, một ý nghĩ đau đớn, một sinh mệnh đã rời xa, con người nhân hậu mà tôi hằng yêu quý, giờ chỉ còn là linh hồn, chẳng còn tiếng nói thở than.
- , .Wierzbowski và thuộc hạ kiệt sức đến mức khó lòng tỉnh táo, nhưng họ biết mình không thể bỏ rơi những đồng đội bị thương.
- , . ?Chào đồng chí. Tối nay đồng chí có đi họp Đảng bộ không?