comradely
tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Có tính chất của đồng chí, của tình đồng chí; có thể đồng hànhtính từHaving the characteristics of a comrade or of comradeship; companionable.
- Liên quan đến tình đồng chí; giữa hoặc giữa các đồng chítính từOf or relating to comradeship; between or among comrades.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- comradelyDạng gốc (base form)
- more comradelySo sánh hơn (comparative)
- most comradelySo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Theo cách của một đồng chí
- In the manner of a comrade.
Ví dụ
- ", anythin' , ," , , " […]"
- , , , , , .
- ; , , .