Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
comradeliness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tình bạn, tình đồng chí
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or quality of being comradely.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
comradeliness
comradel
y
Có tính chất của đồng chí, của tình đồng chí; có thể đồng hành
tính từ, trạng từ
comrade
Đồng chí
danh từ, động từ
un
comradeliness
Trạng thái hoặc chất lượng của việc không thân thiện
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
comradely
+
-ness
Ví dụ
Old
Grahame
Fraser-Smith
—
the
'
old
'
was
an
epithet
of
comradeliness
on
the
part
of
his
colleagues
,
he
was
only
forty-eight
— […]
Joyce
draws
upon
Christ's
parable
of
the
Good
Samaritan
to
make
Bloom's
unassuming
act
of
comradeliness
an
instance
of
Agape
.
AI
1
Tình bạn
1
Tình bạn
1
Tình bạn