Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
comrade in arms
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
k
ɒ
m
ɹ
eɪ
d
ɪ
n
ˈ
ɑː
m
z
/
US
/ˈ
k
ɑ
m
ɹ
ə
d
ɪ
n
ˈ
ɑ
ɹ
m
z
/
Nghĩa chính
1
Bạn chiến đấu
danh từ
A fellow combatant or soldier.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
comrade in arms
Dạng gốc
(base form)
comrade
s in arms
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
He
was
my
comrade
in
arms
.
AI
1
Bạn chiến đấu
1
Bạn chiến đấu
1
Bạn chiến đấu