Nghĩa chính
- Tình bạndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A close friendship in a group of friends or teammates.
- Tình đồng đội, tinh thần thân áidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A spirit of familiarity and closeness, especially when expressed somewhat boisterously.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- camaraderieDạng gốc (base form)
- camaraderiesSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , .Hơn nữa, tinh thần thân ái tồn tại giữa nhân viên đường sắt và những hành khách thường xuyên.
- Napoleon's , , .Không có một người bạn thân thiết nào của Napoléon, dù có cấp bậc cao đến đâu, lại dám mạo hiểm có được tình bạn thân thiết như tình bạn giữa Hoàng đế và bộ ria mép cũ của ông.
- .Đó mới gọi là tình bạn gắn bó.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápcamaraderie
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha