Dịch

reptar

B2động từ (verb)
/rebˈtaɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Trườn, bòđộng từto slither

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể reptarDanh động từ reptandoPhân từ reptado
Presente
yorepto
túreptas
él/ella/Ud.repta
nosotrosreptamos
vosotrosreptáis
ellos/Uds.reptan

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Bò
  1. Bò, trườnto crawl; to creep

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , .Rắn trườn, ếch nhảy và bơi, chim bay và ngựa chạy.
  • , , .Tất cả thú vật, gia súc, chim muông và mọi loài bò sát trườn trên mặt đất đều theo từng loài ra khỏi tàu.

AI