arrastrarse
B1động từ (verb)
Nghĩa chính
- Nguyên thể của arrastrar kết hợp với seđộng từinfinitive of arrastrar combined with se
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể arrastrarDanh động từ arrastrandoPhân từ arrastrado
Ví dụ
- .Cây cầu đã bị nước lũ cuốn trôi.
- .Đừng để bản thân bị cuốn theo lòng tham.
- .Đừng để bản thân bị nỗi hoài niệm cuốn đi.