Dịch

crawl

B2động từ (verb)danh từ (noun)
UK/kɹoːl/US/kɹaːl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Trườnđộng từnội động từ (intransitive)To move by dragging one's body along or close to a surface, like a worm or insect, or on one's hands and knees, like a human baby.
  2. Bò, lết, nhích từng chútđộng từnội động từ (intransitive)To move or progress slowly or laboriously, or with great difficulty (for example due to feebleness) or frequent stops.
  3. Luồn cúi, quỵ lụy, xun xoeđộng từnội động từ (intransitive)To advance by guile and servility; to act in a servile manner, trying to please someone in order to gain favor.
  4. Sự bò, sự trườndanh từThe act of moving slowly on hands and knees, etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. crawlNguyên thể (infinitive)
  2. crawlsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. crawledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. crawlingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • crawl (to sb)nịnh bợ (ai)
  • crawl sthquét dữ liệu cái gì

13 nghĩa khác

Động từ (verb) 8
Danh từ (noun) 5
Leo
  1. Leo, bò lanTo spread by extending tendrils, stems, or branches; to creep or trail (as a vine).

Ví dụ

  • ' ,' . ' . .[…]'Ông kể: "Lũ trẻ bò chồng lên nhau như những con giun nhỏ màu xám dưới mương rãnh. Thứ màu đỏ duy nhất trên người chúng là cặp mông trần trụi và lở loét. Mặt mũi chúng trông như thể bị ốc sên dính nhớt lên, còn những người mẹ thì như lũ thú ốm yếu khổng lồ mà chuồng trại chưa bao giờ được dọn dẹp.
  • .Dòng xe cộ giờ cao điểm nhích từng chút một quanh đường tránh.
  • Don’t !Đừng có vác mặt đến van xin tôi với những lời xin lỗi vô ích đó!

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicrawlen
  2. từ tiếng Bắc Âu cổkrafla
  3. từ tiếng German nguyên thủy*krabblōną

AI