Dịch

plod

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Đi bộ chậm hoặc mệt mỏi hoặc chuyển động hoặc hoạt động khácdanh từkhông đếm được (uncountable)A slow or labored walk or other motion or activity.
  2. Cảnh sátdanh từkhông đếm được (uncountable)đi với thethe police, police officers
  3. Một sĩ quan cảnh sát, đặc biệt là một người cấp thấpdanh từđếm được (countable)a police officer, especially a low-ranking one.
  4. Đi bộ hoặc di chuyển chậm, nặng nhọc hoặc vất vả (+ trên, xuyên qua, qua)động từnội động từ (intransitive)To walk or move slowly and heavily or laboriously (+ on, through, over).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. plodNguyên thể (infinitive)
  2. plodsSố nhiều (plural)
  3. ploddedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. ploddingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • plod your way + adv./prep.lê bước + adv./prep.I watched her plodding her way across the field.Tôi nhìn cô ấy lê bước qua cánh đồng.

Cụm từ (phrase)

Mr Ploddanh từNhân viên thực thi pháp luật
PC Ploddanh từCảnh sát (ngụ ý rằng anh ta đần độn và chậm chạp)
plastic ploddanh từNhân viên hỗ trợ cộng đồng của cảnh sát, một PCSO
For quotations using this termChưa có nghĩa

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 3
Vũng nước
  1. A puddle.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đại*plodden
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiplod

Ví dụ

  • lê bước đi một quâng đường
  • .
  • , , ;

AI