plodder
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người, hoặc động vật đó, cày cuốcdanh từA person who, or animal that, plods.
- Người làm việc chậm rãi, nỗ lực nhiều mà kết quả ít; một người chăm chỉ học tậpdanh từA person who works slowly, making a great effort with little result; a person who studies laboriously.
- Máy đùn xà phòng, bơ thực vật, v.v. thông qua một tấm khuôn để có thể cắt thành phôidanh từA machine for extruding soap, margarine, etc. through a die plate so it can be cut into billets.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- plodderDạng gốc (base form)
- ploddersSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiplodder
Ví dụ
- , , , , , […]
- heaven’s deep-search’d : '
- . , .