Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sải bước dài, bước thong thảđộng từTo travel an easy pace with long strides.
- Sự nhảy cẫngdanh từAn easy pace with long strides.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Lope de Vegadanh từ riêng | danh từ riêng | Đô thị ở Bắc Samar ở Philippines |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Nhảy vọt
- nội động từ (intransitive)Nhảy vọt, phóng quaTo jump, leap.
Ví dụ
- , , .Anh ấy sải bước đều đặn suốt nhiều giờ, không nhanh nhưng vững vàng và đi được quãng đường dài.
- , Bingyi .Lúc đó anh ta đã biến mất, không phải bằng những bước chân nhanh nhẹn, chớp nhoáng mà Lạc Bính Y và Vệ Kim Thái đã dùng, mà là với bước sải dài của loài sói biết giữ sức cho một cuộc săn.
- , , , , , , .Trong lúc Công tước xứ Alba ở Hà Lan cai trị bằng lưỡi rìu của đao phủ, Cervantes ở Tây Ban Nha viết Don Quixote, và Lope de Vega – người từng giữ chức vụ liên quan đến Tòa án Dị giáo – đã cho ra đời những vở kịch xuất sắc.
Họ từ (word family)
cùng gốc lope- lopeziteKhoáng chất cromat triclinic màu đỏ hiếmdanh từ
- loperNgười hay cái đó mà lopes; một người chạy; một người nhảy vọtdanh từ
- loperamideChất chống tiêu chảy tổng hợp thuộc nhóm thuốc phiện (nhãn hiệu Imodium) làm chậm nhu động ruột và được dùng bằng đường uống dưới dạng hydrochloride C₂₉H₃₃ClN₂O₂·HCl để kiểm soát tiêu chảy cấp tính không đặc hiệu hoặc tiêu chảy mãn tính liên quan đến bệnh viêm ruột hoặc để giảm lượng phân thải ra từ hồi tràngdanh từ
- lopenGiáo viên hoặc bậc thầydanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạilopen
- từ tiếng Bắc Âu cổhlaupa“to leap, jump”
Cùng gốc (doublet)leap