Dịch

lope

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sải bước dài, bước thong thảđộng từTo travel an easy pace with long strides.
  2. Sự nhảy cẫngdanh từAn easy pace with long strides.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lopeNguyên thể (infinitive)
  2. lopesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. lopedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. lopingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

Lope de Vegadanh từ riêngĐô thị ở Bắc Samar ở Philippines

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Nhảy vọt
  1. nội động từ (intransitive)Nhảy vọt, phóng quaTo jump, leap.

Ví dụ

  • , , .Anh ấy sải bước đều đặn suốt nhiều giờ, không nhanh nhưng vững vàng và đi được quãng đường dài.
  • , Bingyi .Lúc đó anh ta đã biến mất, không phải bằng những bước chân nhanh nhẹn, chớp nhoáng mà Lạc Bính Y và Vệ Kim Thái đã dùng, mà là với bước sải dài của loài sói biết giữ sức cho một cuộc săn.
  • , , , , , , .Trong lúc Công tước xứ Alba ở Hà Lan cai trị bằng lưỡi rìu của đao phủ, Cervantes ở Tây Ban Nha viết Don Quixote, và Lope de Vega – người từng giữ chức vụ liên quan đến Tòa án Dị giáo – đã cho ra đời những vở kịch xuất sắc.

AI