Dịch

leap

B2động từ (verb)danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈlɛp/US/lip/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Nhảyđộng từnội động từ (intransitive)To jump.
  2. Nhảy quađộng từngoại động từ (transitive)To pass over by a leap or jump.
  3. Cú nhảy, bước nhảydanh từThe act of leaping or jumping.
  4. Nhuậntính từkhông so sánh (not comparable)Intercalary, bissextile.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. leapNguyên thể (infinitive)
  2. leapsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. leapedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. leapt (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. leapingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • leap sthnhảy qua cái gìThe horse leapt a five-foot wall.Con ngựa đã nhảy qua bức tường cao 5 foot.
  • leap (in sth) (from…) (to…)tăng vọt (về cái gì) (từ…) (đến…)
  • leap in sthsự tăng vọt về cái gìa leap in prices/profitssự tăng vọt về giá cả/lợi nhuận
  • leap (from sth) (to sth)sự tăng vọt (từ cái gì) (đến cái gì)a leap from $632 to $735sự tăng vọt từ $632 đến $735

13 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Danh từ (noun) 10
Cho nhảy qua
  1. ngoại động từ (transitive)Cho nhảy qua, bắt nhảyTo cause to leap.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nhảy
Nhảy qua
Cú nhảy

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ, tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạilepen
  2. từ tiếng Anh cổhlēapan
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*hlaupan

Cùng gốc (doublet)lopelowpelopegallopgalop

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạilep
  2. từ tiếng Anh cổlēap“basket”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*laup

Ngôn ngữ khác

Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • grete nede Người ta cần phải lùi bước để có được đà nhảy tốt hơn
  • nhảy qua một bức tường hoặc một con mương
  • thúc ngựa nhảy qua một con hào

AI