Nghĩa chính
Thêm 13 nghĩa- Nhảyđộng từnội động từ (intransitive)To jump.
- Nhảy quađộng từngoại động từ (transitive)To pass over by a leap or jump.
- Cú nhảy, bước nhảydanh từThe act of leaping or jumping.
- Nhuậntính từkhông so sánh (not comparable)Intercalary, bissextile.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- leapNguyên thể (infinitive)
- leapsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- leapedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- leapt (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- leapingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- leap sthnhảy qua cái gìThe horse leapt a five-foot wall.Con ngựa đã nhảy qua bức tường cao 5 foot.
- leap (in sth) (from…) (to…)tăng vọt (về cái gì) (từ…) (đến…)
- leap in sthsự tăng vọt về cái gìa leap in prices/profitssự tăng vọt về giá cả/lợi nhuận
- leap (from sth) (to sth)sự tăng vọt (từ cái gì) (đến cái gì)a leap from $632 to $735sự tăng vọt từ $632 đến $735
Cụm động từ (phrasal verb)
13 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Danh từ (noun) 10
Cho nhảy qua
- ngoại động từ (transitive)Cho nhảy qua, bắt nhảyTo cause to leap.
Họ từ (word family)
cùng gốc leap- leaperNgười nhảydanh từ
- leapfrogTrò chơi thường được trẻ em chơi, trong đó người chơi nhảy như ếch qua lưng một người khác đang khom lưng. Một biến thể của trò chơi bao gồm một số người xếp hàng thành một hàng và cúi xuống. Người cuối cùng trong hàng sẽ lao về phía trước vượt qua từng người khác cho đến khi họ đến đầu hàng, sau đó họ cũng cúi xuống. Quá trình này sau đó được lặp lạiđộng từ, danh từC2
- leapfulĐầy những bước nhảy vọt: đòi hỏi một người phải nhảy vọt hoặc thực hiện nhiều bước nhảy vọttính từ
- leapableCó thể được vượt qua bằng cách nhảytính từ
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- grete nede Người ta cần phải lùi bước để có được đà nhảy tốt hơn
- nhảy qua một bức tường hoặc một con mương
- thúc ngựa nhảy qua một con hào