Dịch

leapfrog

C2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈliːpfɹɒɡ/US/ˈliːpfɹɑɡ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Trò chơi thường được trẻ em chơi, trong đó người chơi nhảy như ếch qua lưng một người khác đang khom lưng. Một biến thể của trò chơi bao gồm một số người xếp hàng thành một hàng và cúi xuống. Người cuối cùng trong hàng sẽ lao về phía trước vượt qua từng người khác cho đến khi họ đến đầu hàng, sau đó họ cũng cúi xuống. Quá trình này sau đó được lặp lạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A game, often played by children, in which a player leaps like a frog over the back of another person who has stooped over. One variation of the game involves a number of people lining up in a row and bending over. The last person in the line then vaults forward over each of the others until they reach the front of the line, whereupon they also bend over. The process is then repeated.
  2. Quá trình mà một vụ án được kháng cáo hoặc được phép kháng cáo trực tiếp lên tòa án tối cao, bỏ qua tòa phúc thẩm trung giandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)đứng trước danh từ (attributive)The process by which a case is appealed or allowed to be appealed directly to a supreme court, bypassing an intermediate appellate court.
  3. Nhảy cừuđộng từngoại động từ (transitive)To jump over some obstacle, as in the game of leapfrog.
  4. Tiến bộđộng từnội động từ (intransitive)To progress.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. leapfrogNguyên thể (infinitive)
  2. leapfrogsSố nhiều (plural)
  3. leapfroggedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. leapfroggingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • leapfrog (sb/sth)vượt mặt (ai/cái gì)

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Nhảy cừu
  1. ngoại động từ (transitive)To overtake.

Họ từ (word family)

cùng gốc leapfrog

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , .
  • . , .
  • .

AI