Nghĩa chính
Thêm 17 nghĩa- Con ếchdanh từAny of a class of small tailless amphibians of the order Anura that typically hop.
- Gót cungdanh từThe part of a violin bow (or that of other similar string instruments such as the viola, cello and contrabass) located at the end held by the player, to which the horsehair is attached.
- Đườngdanh từSynonym of road; clipping of less common frog and toad.
- Săn ếch, bắt ếchđộng từTo hunt or trap frogs.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| frog in the throat | Nghẹn cổ họng | |
| frog legsdanh từ | danh từ | Thịt ếch |
| frog pond | Ao ếch | |
| frog spawn | Trứng ếch | |
| frog in a welldanh từ | danh từ | Ếch ngồi đáy giếng |
| tree frogdanh từ | danh từ | Nhái |
| green frogdanh từ | danh từ | Loài ếch ở miền đông Bắc Mỹ, Lithobates Claitans |
| flying frogdanh từ | danh từ | Các loại ếch có khả năng lướt đi |
17 nghĩa khác
Danh từ (noun) 11
Động từ (verb) 6
Lõm gạch
- The depression in the upper face of a pressed or handmade clay brick.
Ví dụ
- / , Những chiếc băng đeo tay bằng da tuyệt vời với những chiếc gai dài khoảng hai foot / Tóc rẽ ngôi giữa, cau có như một con ếch
- .Cậu bé đã ném một hòn đá vào con ếch.
- Ếch ngồi đáy giếng
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc frogNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạifrogge
- từ tiếng Anh cổfrocga
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*froggō“frog”
danh từ, động từ
- mượn từ tiếng Bồ Đào Nhafroco“flock”
- từ tiếng Latinhfloccus“flock”