Dịch

frog

A1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/fɹɔɡ/US/fɹɑɡ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 17 nghĩa
  1. Con ếchdanh từAny of a class of small tailless amphibians of the order Anura that typically hop.
  2. Gót cungdanh từThe part of a violin bow (or that of other similar string instruments such as the viola, cello and contrabass) located at the end held by the player, to which the horsehair is attached.
  3. Đườngdanh từSynonym of road; clipping of less common frog and toad.
  4. Săn ếch, bắt ếchđộng từTo hunt or trap frogs.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. frogNguyên thể (infinitive)
  2. frogsSố nhiều (plural)
  3. FrogsSố nhiều (plural)
  4. froggedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. froggingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

frog in the throatNghẹn cổ họng
frog legsdanh từThịt ếch
frog pondAo ếch
frog spawnTrứng ếch
frog in a welldanh từẾch ngồi đáy giếng
tree frogdanh từNhái
green frogdanh từLoài ếch ở miền đông Bắc Mỹ, Lithobates Claitans
flying frogdanh từCác loại ếch có khả năng lướt đi

17 nghĩa khác

Danh từ (noun) 11
Động từ (verb) 6
Lõm gạch
  1. The depression in the upper face of a pressed or handmade clay brick.

Ví dụ

  • / , Những chiếc băng đeo tay bằng da tuyệt vời với những chiếc gai dài khoảng hai foot / Tóc rẽ ngôi giữa, cau có như một con ếch
  • .Cậu bé đã ném một hòn đá vào con ếch.
  • Ếch ngồi đáy giếng

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạifrogge
  2. từ tiếng Anh cổfrocga
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*froggō“frog”
danh từ, động từ
  1. mượn từ tiếng Bồ Đào Nhafroco“flock”
  2. từ tiếng Latinhfloccus“flock”

AI