Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
frogg
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Mạo danh (ai đó) bằng cách giả mạo
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To impersonate (someone) by froggery.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
frogg
Nguyên thể
(infinitive)
frogg
s
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
frogg
ed
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
frogg
ing
Phân từ I
(present participle)
Ví dụ
But
just
using
someone's
name
is
never
forgery
.
It's
a
common
thing
to
frogg
someone's
name
to
get
him
to
squeal
on
endlessly
about
it
,
but
only
the
most
clueless
ever
fall
for
that
gambit
.
BTW
,
don't
try
to
frogg
me
any
more
and
stop
using
my
.
sig
,
OK
?
¶ [
Damn
froggers
,
can't
do
anything
right
...]
Họ từ
(word family)
cùng gốc
frogg
frogg
y
Con ếch
tính từ, danh từ
frogg
er
Đĩa có ngạnh được sử dụng trong quá trình tạo ếch (chuyển tế bào sang đĩa khác)
danh từ, động từ
frogg
o
Con ếch
danh từ
frogg
ery
Nơi hoặc chuồng nuôi ếch và thường được nhân giống
danh từ
Xem thêm 5 từ
AI
1
Mạo danh (ai đó) bằng cách giả mạo
1
Mạo danh (ai đó) bằng cách giả mạo
1
Mạo danh (ai đó) bằng cách giả mạo