Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Con ếchdanh từA frog.
- Giống ếchtính từFroglike.
- Đau khổ vì bị ếch nhét vào họng; khàn giọngtính từSuffering from a frog in one's throat; hoarse.
- Có khuynh hướng chiến đấu; hung dữtính từInclined to fight; aggressive.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- froggyDạng gốc (base form)
- froggiesSố nhiều (plural)
- froggierSo sánh hơn (comparative)
- more froggySo sánh hơn (comparative)
- most froggySo sánh nhất (superlative)
- froggiestSo sánh nhất (superlative)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Người Pháp
- A French person.
Ví dụ
- , ,
- baggy-eyed , , .
- , .