Dịch

froggy

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Con ếchdanh từA frog.
  2. Giống ếchtính từFroglike.
  3. Đau khổ vì bị ếch nhét vào họng; khàn giọngtính từSuffering from a frog in one's throat; hoarse.
  4. Có khuynh hướng chiến đấu; hung dữtính từInclined to fight; aggressive.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. froggyDạng gốc (base form)
  2. froggiesSố nhiều (plural)
  3. froggierSo sánh hơn (comparative)
  4. more froggySo sánh hơn (comparative)
  5. most froggySo sánh nhất (superlative)
  6. froggiestSo sánh nhất (superlative)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Người Pháp
  1. A French person.

Ví dụ

  • , ,
  • baggy-eyed , , .
  • , .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI