Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
frogginess
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc tình trạng của ếch
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or condition of being froggy.
Nguồn gốc
(etymology)
froggy
+
-ness
Ví dụ
However
grateful
I
am
to
discard
my
frogginess
,
I
wonder
:
if
she's
not
a
Princess
,
am
I
really
a
Prince
?
There
is
an
audience
of
seven
frogs
,
listening
to
a
speaker
,
or
croaker
,
in
the
middle
;
and
Bewick
has
set
himself
to
show
in
all
,
but
especially
in
the
speaker
,
essential
frogginess
of
mind
—
the
marsh
temper
.
AI
1
Trạng thái hoặc tình trạng của ếch
1
Trạng thái hoặc tình trạng của ếch
1
Trạng thái hoặc tình trạng của ếch