Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
froggily
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách ếch nhái
trạng từ
In a froggy way.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
froggily
Dạng gốc
(base form)
more froggily
So sánh hơn
(comparative)
most froggily
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
froggy
+
-ly
Ví dụ
Some
days
I
raise
my
eyes
and
smile
froggily
back
.
Just
before
she
ceased
,
her
arms
stretched
out
right
froggily
,
her
weird
eyes
rolled
about
,
and
she
gulped
a
mighty
gulp
of
the
strange
thin
medium
...
AI
1
Một cách ếch nhái
1
Một cách ếch nhái
1
Một cách ếch nhái