Dịch

toadly

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Của, liên quan đến, hoặc giống như một con cóc; cóctính từOf, relating to, or resembling a toad; toadish.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. toadlyDạng gốc (base form)
  2. more toadlySo sánh hơn (comparative)
  3. most toadlySo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Im lặng
  1. Im lặng; dịu dàng; ngoan ngoãn; dễ dàng quản lý; tử tế; rất hài lòngQuiet; gentle; docile; easily managed; kindly; well-contented.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Ví dụ

  • , .
  • “ .” “ ?” .

AI