toadly
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Của, liên quan đến, hoặc giống như một con cóc; cóctính từOf, relating to, or resembling a toad; toadish.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- toadlyDạng gốc (base form)
- more toadlySo sánh hơn (comparative)
- most toadlySo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Im lặng
- Im lặng; dịu dàng; ngoan ngoãn; dễ dàng quản lý; tử tế; rất hài lòngQuiet; gentle; docile; easily managed; kindly; well-contented.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , .
- “ .” “ ?” .