batrachian
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ếch nháitính từPertaining to or resembling a frog or toad.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- batrachianDạng gốc (base form)
- batrachiansSố nhiều (plural)
- more batrachianSo sánh hơn (comparative)
- most batrachianSo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Loài ếch nhái
- A frog or toad.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh mớiBatrachia
- từ tiếng Hy Lạp cổβατράχειαbatrákheia
Ví dụ
- , .
- , .
- minnow-bucket '""' .