Dịch

ranine

tính từ (adjective)danh từ (noun)
/ˈɹeɪˌnaɪn/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Của, liên quan đến, hoặc giống như một con ếchtính từOf, relating to, or resembling a frog.
  2. Liên quan đến hoặc chỉ định tình trạng sưng tấy dưới lưỡi; Ngoài ra, liên quan đến vùng xảy ra sưng tấy, đặc biệt là các nhánh của động mạch lưỡi và tĩnh mạch lưỡitính từRelating to, or designating, a swelling under the tongue; also, relating to the region where the swelling occurs, especially to branches of the lingual artery and lingual vein.
  3. Loài ếch thuộc họ Raninaedanh từA frog of the subfamily Raninae.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ranineDạng gốc (base form)
  2. raninesSố nhiều (plural)
  3. more ranineSo sánh hơn (comparative)
  4. most ranineSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động mạch hoặc tĩnh mạch chạy ranine
  1. A ranine artery or vein.

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhrānīnus

AI