Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Của, liên quan đến, hoặc giống như một con ếchtính từOf, relating to, or resembling a frog.
- Liên quan đến hoặc chỉ định tình trạng sưng tấy dưới lưỡi; Ngoài ra, liên quan đến vùng xảy ra sưng tấy, đặc biệt là các nhánh của động mạch lưỡi và tĩnh mạch lưỡitính từRelating to, or designating, a swelling under the tongue; also, relating to the region where the swelling occurs, especially to branches of the lingual artery and lingual vein.
- Loài ếch thuộc họ Raninaedanh từA frog of the subfamily Raninae.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ranineDạng gốc (base form)
- raninesSố nhiều (plural)
- more ranineSo sánh hơn (comparative)
- most ranineSo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động mạch hoặc tĩnh mạch chạy ranine
- A ranine artery or vein.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhrānīnus