froggish
tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Giống hoặc có đặc điểm của ếch (lưỡng cư)tính từResembling or characteristic of a frog (amphibian).
- Có khuynh hướng chiến đấutính từInclined to fight.
- Hung dữtính từAggressive.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- froggishDạng gốc (base form)
- more froggishSo sánh hơn (comparative)
- most froggishSo sánh nhất (superlative)
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Giống hoặc có đặc điểm của một người Pháp
- Resembling or characteristic of a French person.
Ví dụ
- freak-folk , . , .
- , ; ! , , feelin' , .
- ' .