Dịch

froggish

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Giống hoặc có đặc điểm của ếch (lưỡng cư)tính từResembling or characteristic of a frog (amphibian).
  2. Có khuynh hướng chiến đấutính từInclined to fight.
  3. Hung dữtính từAggressive.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. froggishDạng gốc (base form)
  2. more froggishSo sánh hơn (comparative)
  3. most froggishSo sánh nhất (superlative)

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Giống hoặc có đặc điểm của một người Pháp
  1. Resembling or characteristic of a French person.

Ví dụ

  • freak-folk , . , .
  • , ; ! , , feelin' , .
  • ' .

AI