Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
froggishly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách ếch nhái
trạng từ
In a froggish manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
froggishly
Dạng gốc
(base form)
more froggishly
So sánh hơn
(comparative)
most froggishly
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
froggish
+
-ly
Ví dụ
A
strange
man
froggishly
stared
at
me
.
AI
1
Một cách ếch nhái
1
Một cách ếch nhái
1
Một cách ếch nhái