Dịch

toad

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Con cócdanh từAn amphibian, a kind of frog (order Anura) with shorter hindlegs and a drier, wartier skin, many in family Bufonidae.
  2. Kẻ đáng khinh, kẻ đê tiệndanh từA contemptible or unpleasant person.
  3. Người xấu xídanh từAn ugly person.
  4. Xóa vĩnh viễn, đuổi vĩnh viễnđộng từngoại động từ (transitive)To expel (a user) permanently from a MUD or similar system, so that their account is deleted.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. toadNguyên thể (infinitive)
  2. toadsSố nhiều (plural)
  3. toadedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. toadingPhân từ I (present participle)
  5. toady (bất quy tắc)Dạng chỉ nhỏ (diminutive)

Dạng chỉ nhỏ không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

cane toaddanh từCóc mía
horned toaddanh từThằn lằn sừng
toad in the holedanh từMón bánh cóc trong hang
horny toaddanh từĐồng nghĩa với horned lizard: thường đặc biệt là thằn lằn có sừng vương giả
sea toaddanh từCác động vật biển có hình dáng giống cóc, chẳng hạn như cá sculpins (Cottidae spp.), cá cóc, cá câu cá (Lophiiformes spp.), cá ếch (Antennarius spp.), cá ascidian Nam Cực (Cnemidocarpa verrucosa), cua nhện Úc (Gonatorhynchus tumidus) và cá nóc
toad bugdanh từCác loài côn trùng thuộc họ Gelastocoridae của loài bọ thực sự ăn thịt ven sông
tree toaddanh từCác loài cóc sống trên cây thuộc chi Hylodes và Pedostibes
true toaddanh từCác họ thuộc họ Bufonidae của động vật lưỡng cư

Ví dụ

  • . , , - , , .Chẳng mấy chốc, anh nghe thấy lũ quỷ khổng lồ đang kéo tới. Chúng đi cùng một người kéo vĩ cầm, và vài con bắt đầu nhảy múa, trong khi những con khác lao vào ăn các món Giáng sinh trên bàn - một ít thịt xông khói chiên, vài con ếch và cóc chiên, cùng những thứ kinh tởm khác mà chúng mang theo.
  • .Con cóc bắt đầu kêu ộp oạp.
  • .Con cóc đã biến thành hoàng tử.

AI