Nghĩa chính
- Con cócdanh từAn amphibian, a kind of frog (order Anura) with shorter hindlegs and a drier, wartier skin, many in family Bufonidae.
- Kẻ đáng khinh, kẻ đê tiệndanh từA contemptible or unpleasant person.
- Người xấu xídanh từAn ugly person.
- Xóa vĩnh viễn, đuổi vĩnh viễnđộng từngoại động từ (transitive)To expel (a user) permanently from a MUD or similar system, so that their account is deleted.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- toadNguyên thể (infinitive)
- toadsSố nhiều (plural)
- toadedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- toadingPhân từ I (present participle)
- toady (bất quy tắc)Dạng chỉ nhỏ (diminutive)
Dạng chỉ nhỏ không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cane toaddanh từ | danh từ | Cóc mía |
| horned toaddanh từ | danh từ | Thằn lằn sừng |
| toad in the holedanh từ | danh từ | Món bánh cóc trong hang |
| horny toaddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với horned lizard: thường đặc biệt là thằn lằn có sừng vương giả |
| sea toaddanh từ | danh từ | Các động vật biển có hình dáng giống cóc, chẳng hạn như cá sculpins (Cottidae spp.), cá cóc, cá câu cá (Lophiiformes spp.), cá ếch (Antennarius spp.), cá ascidian Nam Cực (Cnemidocarpa verrucosa), cua nhện Úc (Gonatorhynchus tumidus) và cá nóc |
| toad bugdanh từ | danh từ | Các loài côn trùng thuộc họ Gelastocoridae của loài bọ thực sự ăn thịt ven sông |
| tree toaddanh từ | danh từ | Các loài cóc sống trên cây thuộc chi Hylodes và Pedostibes |
| true toaddanh từ | danh từ | Các họ thuộc họ Bufonidae của động vật lưỡng cư |
Ví dụ
- . , , - , , .Chẳng mấy chốc, anh nghe thấy lũ quỷ khổng lồ đang kéo tới. Chúng đi cùng một người kéo vĩ cầm, và vài con bắt đầu nhảy múa, trong khi những con khác lao vào ăn các món Giáng sinh trên bàn - một ít thịt xông khói chiên, vài con ếch và cóc chiên, cùng những thứ kinh tởm khác mà chúng mang theo.
- .Con cóc bắt đầu kêu ộp oạp.
- .Con cóc đã biến thành hoàng tử.
Họ từ (word family)
cùng gốc toadNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạitode
- từ tiếng Anh cổ*tāde