Dịch

amphibian

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Thuộc lớp lưỡng cưtính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the class Amphibia.
  2. Lưỡng cưtính từkhông so sánh (not comparable)Capable of operating on both land and water; amphibious.
  3. Xe lội nước, phương tiện lưỡng cưdanh từA vehicle which can operate on both land and water.
  4. Người có hai bản sắc, tính cách đối lậpdanh từA person with two distinct characters, qualities or identities.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. amphibianDạng gốc (base form)
  2. amphibiansSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

amphibian speciesChưa có nghĩa
amphibian helicopterChưa có nghĩa
amphibian tankChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Có hai bản chất
  1. không so sánh (not comparable)Có hai bản chất, lưỡng tínhHaving two natures.

Ví dụ

  • .Cá sấu là một loài động vật lưỡng cư.
  • .Ếch là một loài lưỡng cư.
  • "" .Một scalie giống như một furry có "nhân vật ảo" là loài bò sát hoặc lưỡng cư.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhamphibius
  2. từ tiếng Hy Lạp cổἀμφίβιοςamphíbios

Ngôn ngữ khác

AI