Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
amphibia
danh từ
(noun)
nguồn
Nghĩa chính
1
Lớp lưỡng cư
danh từ
thường dùng số nhiều
(usually plural)
The amphibians.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
amphibia
amphibia
n
Thuộc lớp lưỡng cư
tính từ, danh từ
amphibi
ous
Lưỡng cư
tính từ
amphibia
nkind
Động vật lưỡng cư nói chung
danh từ
amphibia
nlike
Giống hoặc có đặc điểm của động vật lưỡng cư
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Latinh
amphibia
Ví dụ
On
good
days
the
rise
was
a
sunny
thicket
of
alders
sheltering
deer
and
foxes
,
surrounded
by
marshland
which
clicked
and
clooped
with
waders
and
amphibia
,
where
pelicans
sailed
in
to
land
like
full-rigged
galleons
.
AI
1
Lớp lưỡng cư
1
Lớp lưỡng cư
1
Lớp lưỡng cư