Nghĩa chính
- Lưỡng cưtính từkhông so sánh (not comparable)Capable of functioning on land or in water.
- Trên cạn và dưới nước, đổ bộtính từkhông so sánh (not comparable)Occurring on both land and water.
- Thuận cả hai taytính từkhông so sánh (not comparable)Ambidextrous.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| amphibious cardanh từ | danh từ | Một chiếc ô tô có thể di chuyển trên mặt nước |
| amphibious assault shipdanh từ | danh từ | Tàu đổ bộ tấn công |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hy Lạp cổἀμφίβιοςamphíbios
Ví dụ
- .Hầu hết các thành phố của Hà Lan bắt đầu trên một gò đất nhân tạo nơi người nguyên thủy lưỡng cư đổ xô đến tị nạn khi lũ lụt tràn đến.
- một cuộc tấn công đổ bộ
- lội nước(hàng không) đỗ cả trên đất và dưới nước (máy bay)
Họ từ (word family)
cùng gốc amphibiousNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha