Nghĩa chính
- Dưới nướctính từRelating to water; living in or near water, taking place in water.
- Cây thủy sinhdanh từAny aquatic plant.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- aquaticDạng gốc (base form)
- aquaticsSố nhiều (plural)
- more aquaticSo sánh hơn (comparative)
- most aquaticSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| aquatic centredanh từ | danh từ | Cơ sở cộng đồng bao gồm một hoặc nhiều bể bơi và các tiện nghi giải trí khác |
| aquatic fitnessdanh từ | danh từ | Thể dục nhịp điệu dưới nước; thể dục dưới nước |
| aquatic footballdanh từ | danh từ | Hình thức đầu tiên của môn thể thao bóng nước |
| aquatic ape theorydanh từ | danh từ | Ý tưởng cho rằng Homo sapiens đã phát triển một số đặc điểm nhất định nhờ thích nghi với môi trường sống dưới nước hơn |
| aquatic ape hypothesisdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với aquatic ape theory |
| aquatic warblerdanh từ | danh từ | Loài chim sẻ nhỏ, Acrocephalus paludicola, thuộc họ Chích (Sylviidae) |
| aquatic ecosystems | Các hệ sinh thái dưới nước |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạiaquatique“living in water”
- từ tiếng Latinhaquaticus“relating to water”
Ví dụ
- .Trong bể chứa như vậy, các loài thủy sinh cứng cáp hiện có và khác có thể được trồng thành công.
- .Cá là động vật thủy sinh.
- ?Động vật thủy sinh nhanh nhất là gì?
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc aquatic- aquaticallyXem aquatictrạng từ
- antiaquaticCó tính không thích nướctính từ
- subaquaticÍt nhiều ở nước, ở dưới nướctính từ
- aquaciseLoại bài tập thể chất được thực hành trong nước chủ yếu theo chiều dọc và không bơi, thường là trong bể bơi ở vùng nước sâu đến thắt lưng hoặc sâu hơndanh từ, động từ
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha