Dịch

aquatic

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Dưới nướctính từRelating to water; living in or near water, taking place in water.
  2. Cây thủy sinhdanh từAny aquatic plant.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. aquaticDạng gốc (base form)
  2. aquaticsSố nhiều (plural)
  3. more aquaticSo sánh hơn (comparative)
  4. most aquaticSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

aquatic centredanh từCơ sở cộng đồng bao gồm một hoặc nhiều bể bơi và các tiện nghi giải trí khác
aquatic fitnessdanh từThể dục nhịp điệu dưới nước; thể dục dưới nước
aquatic footballdanh từHình thức đầu tiên của môn thể thao bóng nước
aquatic ape theorydanh từÝ tưởng cho rằng Homo sapiens đã phát triển một số đặc điểm nhất định nhờ thích nghi với môi trường sống dưới nước hơn
aquatic ape hypothesisdanh từĐồng nghĩa với aquatic ape theory
aquatic warblerdanh từLoài chim sẻ nhỏ, Acrocephalus paludicola, thuộc họ Chích (Sylviidae)
aquatic ecosystemsCác hệ sinh thái dưới nước

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiaquatique“living in water”
  2. từ tiếng Latinhaquaticus“relating to water”

Ví dụ

  • .Trong bể chứa như vậy, các loài thủy sinh cứng cáp hiện có và khác có thể được trồng thành công.
  • .Cá là động vật thủy sinh.
  • ?Động vật thủy sinh nhanh nhất là gì?

AI