underwater
A2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Ở dưới nướctính từkhông so sánh (not comparable)Beneath the surface of the water; of or pertaining to the region beneath the water surface.
- Lặn dưới nước, dưới nướctrạng từSo as to go beneath the surface of the water.
- Tầng nước ngầm, vùng nước sâudanh từUnderlying water or body of water, for example in an aquifer or the deep ocean.
- Tưới thiếu nướcđộng từngoại động từ (transitive)To water or irrigate insufficiently.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- underwaterNguyên thể (infinitive)
- underwatersSố nhiều (plural)
- underwateredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- underwateringPhân từ I (present participle)
- more underwaterSo sánh hơn (comparative)
- most underwaterSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| go underwater | Chìm dưới nước | |
| swim underwater | Bơi dưới nước | |
| underwater camera | Máy ảnh dưới nước | |
| underwater exploration | Thám hiểm dưới nước | |
| underwater photography | Nhiếp ảnh dưới nước | |
| underwater world | Thế giới dưới nước | |
| underwater lakedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với brine pool |
| underwater rugbydanh từ | danh từ | Môn thể thao dưới nước trong đó mỗi đội cố gắng điều khiển một quả bóng chứa đầy nước muối vào khung thành đối phương |
5 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 4
Danh từ (noun) 1
Dưới mớn nước
- Dưới mớn nước, dưới ngấn nướcBeneath the water line of a vessel.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ở dưới nước
Lặn dưới nước
Họ từ (word family)
cùng gốc underwaterTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Hãy coi chừng các chướng ngại vật dưới nước.
- , .Khi con tàu được đưa vào ụ khô, người ta phát hiện nó bị hư hại ở phần dưới mớn nước.
- . . .Bạn đang nợ nhiều hơn giá trị nhà rồi. Điều tốt nhất bạn có thể làm lúc này là buông tay và để ngân hàng thu hồi lại.