Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Lộn ngượctrạng từkhông so sánh (not comparable)Inverted, so that the top is now at the bottom.
- Đổ lộntrạng từkhông so sánh (not comparable)In great disorder.
- Lộn xộn, rối tungtính từkhông so sánh (not comparable)In great disorder.
- Nợ quá giá trị tài sảntính từkhông so sánh (not comparable)Owing more money for something than it is worth; having negative equity.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Lộn ngược
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| turn upside downđộng từ | động từ | Lật lại; xoay từ trên xuống dưới |
| upside down fridgedanh từ | danh từ | Tủ lạnh-tủ đông với ngăn đá ở nửa dưới |
| fuck someone upside downđộng từ | động từ | Mắng mỏ ai đó một cách tồi tệ |
| turn the frown upside downđộng từ | động từ | Trở thành hoặc làm cho người khác hạnh phúc sau khi buồn |
| turn one's life upside downđộng từ | động từ | Làm gián đoạn hoàn toàn cuộc sống của một người |
| turned upside down | Bị đảo lộn | |
| upside-down cakedanh từ | danh từ | Loại bánh làm từ trái cây được đảo ngược sau khi nấu |
| upside-down income statementdanh từ | danh từ | Báo cáo kết quả kinh doanh theo kế hoạch được trình bày ngược lại với thứ tự thông thường, tức là bắt đầu từ điểm mấu chốt và tiếp tục với những con số mà doanh nghiệp phải đạt được để đáp ứng được nó |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Lộn ngược
- không so sánh (not comparable)Inverted; turned so that the top is at the bottom.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- : , , , , .Đôi tay anh ta bận rộn với đống quần áo suốt thời gian đó: lộn trái chúng ra, mặc ngược, xé rách, để thất lạc, biến chúng thành vật chứng cho đủ kiểu hoang phí.
- .Tên trộm đã lục tung căn phòng.
- .Họa tiết trông giống chữ W lộn ngược.