Dịch

right side up

trạng từ (adverb)
US/ˈɹaɪt ˈsaɪd ˈʌp/

Nghĩa chính

  1. Ở đúng vị trí với đỉnh ở trên cùng; không lộn ngược hoặc đảo ngượctrạng từkhông so sánh (not comparable)In correct position with the top at the top; not upside down or inverted.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , .
  • .
  • .

AI