Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
right side up
trạng từ
(adverb)
US
/ˈɹ
aɪ
t
ˈ
s
aɪ
d
ˈ
ʌ
p
/
Nghĩa chính
1
Ở đúng vị trí với đỉnh ở trên cùng; không lộn ngược hoặc đảo ngược
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In correct position with the top at the top; not upside down or inverted.
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
inverted
upside down
Ví dụ
Stood
right-side-up
and
free
of
the
undergarment
from
Hell
,
she
was
a
rather
attractive
brunette
in
her
early
or
middle
thirties
.
Tom
was
lucky
his
toast
fell
right
side
up
.
Tom
was
lucky
that
his
toast
fell
right
side
up
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Ở đúng vị trí với đỉnh ở trên cùng
1
Ở đúng vị trí với đỉnh ở trên cùng
1
Ở đúng vị trí với đỉnh ở trên cùng