Dịch

marine

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
US/mɚˈin/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Thuộc biểntính từBelonging to or characteristic of the sea; existing or found in the sea; formed or produced by the sea.
  2. Hàng hải, hải quântính từRelating to or connected with the sea (in operation, scope, etc.), especially as pertains to shipping, a navy, or naval forces.
  3. Lính thủy đánh bộdanh từA soldier, normally a member of a marine corps, trained to serve on board or from a ship.
  4. Cải tiến để dùng cho biểnđộng từTo adapt for use in a marine environment.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. marineNguyên thể (infinitive)
  2. marinesSố nhiều (plural)
  3. marinedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. mariningPhân từ I (present participle)
  5. more marineSo sánh hơn (comparative)
  6. most marineSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

marine biologydanh từSinh học biển
marine environmentMôi trường biển
marine equipmentThiết bị hàng hải
marine industryCông nghiệp hàng hải
marine lifeSinh vật biển
marine reserveKhu bảo tồn biển
marine enginedanh từĐộng cơ dùng trong hàng hải, được lắp đặt bên trong thuyền hoặc tàu thủy. Đối với các tàu nhỏ, đây thường là động cơ ô tô được điều chỉnh; đối với các tàu lớn, chúng được chế tạo đặc biệt cho mục đích này
marine insuranceBảo hiểm hàng hải

9 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 4
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 2
Dùng cho biển
  1. Used or adapted for use at sea.

Ví dụ

  • .Anh ấy là nhà sinh học biển
  • .Loại mỡ này phù hợp để sử dụng dưới nước.
  • .Ông ấy là lính thủy đánh bộ trong Thế chiến II.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hàng hải
Ngoài khơi
Dưới nước

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimarin
  2. từ tiếng Pháp trung đạimarin
  3. từ tiếng Latinhmarinus“of the sea”

AI