seafaring
C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sống trên biểntính từLiving one's life at sea.
- Đi biển đượctính từFit to travel on the sea; seagoing.
- Hàng hải, việc đi biểndanh từThe act, process, or practice of travelling the seas, such as by sailing or steaming.
- Nghề đi biểndanh từThe work or calling of a seafarer, especially a sailor.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- seafaringDạng gốc (base form)
- seafaringsSố nhiều (plural)
- more seafaringSo sánh hơn (comparative)
- most seafaringSo sánh nhất (superlative)
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Hàng hải
Họ từ (word family)
cùng gốc seafaringVí dụ
- .Thuyền chèo không phải là phương tiện đi biển.
- người đi biển, thuỷ thủ
- tàu thuyền đi biển