Dịch

seafaring

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sống trên biểntính từLiving one's life at sea.
  2. Đi biển đượctính từFit to travel on the sea; seagoing.
  3. Hàng hải, việc đi biểndanh từThe act, process, or practice of travelling the seas, such as by sailing or steaming.
  4. Nghề đi biểndanh từThe work or calling of a seafarer, especially a sailor.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. seafaringDạng gốc (base form)
  2. seafaringsSố nhiều (plural)
  3. more seafaringSo sánh hơn (comparative)
  4. most seafaringSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ

seafaring“travelling; journeying; going”

  1. từ tiếng Anh trung đạisafarinde
danh từ

seafaring

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hàng hải

Ví dụ

  • .Thuyền chèo không phải là phương tiện đi biển.
  • người đi biển, thuỷ thủ
  • tàu thuyền đi biển

AI